Feyenoord (Nữ) kết quả livescore
Feyenoord (Nữ)
De Kuip
Feyenoord (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 8 | 2 | 1 | 26:7 | +19 | 26 | 2.36 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 6 | 3 | 2 | 19:10 | +9 | 21 | 1.91 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 22 | 14 | 5 | 3 | 45:17 | +28 | 47 | 2.14 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 7 | 1 | 3 | 12:6 | +6 | 22 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 6 | 4 | 1 | 9:3 | +6 | 22 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 22 | 13 | 5 | 4 | 21:9 | +12 | 44 | 2.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 11 | 8 | 3 | 0 | 14:1 | +13 | 27 | 2.45 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 11 | 3 | 6 | 2 | 10:7 | +3 | 15 | 1.36 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 22 | 11 | 9 | 2 | 24:8 | +16 | 42 | 1.91 | |
Bàn Thắng Đội
Feyenoord (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 44 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) ghi trung bình 2.05 bàn mỗi trận
Feyenoord (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 5% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) không ghi được bàn trong 10% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) ghi trung bình 0.95 trong hiệp một mỗi trận
Feyenoord (Nữ) ghi trung bình 1.09 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Feyenoord (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 116 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.77 bàn mỗi trận
Feyenoord (Nữ) đạt được 50% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.41 bàn trong hiệp một mỗi trận
Feyenoord (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.36 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Feyenoord (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Feyenoord (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Feyenoord (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Feyenoord (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 5% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 5% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Feyenoord (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.82 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 55% đối với Feyenoord (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 73% đối với Feyenoord (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Feyenoord (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) ghi trung bình 1.36 mỗi trận trong hiệp một
Feyenoord (Nữ) ghi trung bình 1.45 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Feyenoord (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Feyenoord (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 41 cho Feyenoord (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Feyenoord (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Feyenoord (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 23% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 5 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ
Feyenoord (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.18 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Feyenoord (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Feyenoord (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Feyenoord (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.18 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê thẻ đội
Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.05 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.14 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Feyenoord (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.41 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Feyenoord (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.23 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Feyenoord (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.18 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.23 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Feyenoord (Nữ) có trung bình 0.18 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới